крючкотво́рство крючкотворство

danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Hoạnh họe, hạch sách, bắt bẻ, kiếm chuyện

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкрючкотво́рство—
Sinh cáchкрючкотво́рства—
Tặng cáchкрючкотво́рству—
Đối cáchкрючкотво́рство—
Công cụ cáchкрючкотво́рством—
Giới cáchкрючкотво́рстве—

Ví dụ

  • юридическое крючкотворство
    lối hoạnh họe (bắt bẻ, hạch sách) của quan tòa