круши́вший крушивший

tính từ

Nghĩa

  1. đập nát, nghiền vụn, tàn phá

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкруши́вшийкруши́вшеекруши́вшаякруши́вшие
Sinh cáchкруши́вшегокруши́вшегокруши́вшейкруши́вших
Tặng cáchкруши́вшемукруши́вшемукруши́вшейкруши́вшим
Đối cáchкруши́вшего, круши́вшийкруши́вшеекруши́вшуюкруши́вших, круши́вшие
Công cụ cáchкруши́вшимкруши́вшимкруши́вшей, круши́вшеюкруши́вшими
Giới cáchкруши́вшемкруши́вшемкруши́вшейкруши́вших

круши́ть крушить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. phá đổ
  2. nghiền nát
  3. phá hủy
  4. san bằng
  5. đập phá (văn chương)văn chươngbookish/poetic/outdated

Chia động từ

Hiện tại
якрушу́
тыкруши́шь
он / она / онокруши́т
мыкруши́м
выкруши́те
оникруша́т
Quá khứ
Giống đựcкруши́л
Giống cáiкруши́ла
Giống trungкруши́ло
Số nhiềuкруши́ли
Mệnh lệnh
Số ítкруши́
Số nhiềuкруши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкруша́щийкруши́вший
Bị độngкруши́мыйкрушённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкруша́крушив, крушивши