крупени́к
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- bánh kiều mạch với phô mai tươi, món bánh kiều mạch sữa đông
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | крупени́к | — |
| Sinh cách | крупеника́ | — |
| Tặng cách | крупенику́ | — |
| Đối cách | крупени́к | — |
| Công cụ cách | крупенико́м | — |
| Giới cách | крупенике́ | — |