кро́вный кровный

tính từ

Nghĩa

  1. họ hàng, máu mủ, huyết thống, ruột thịtродственныйcùng
  2. thiết thân, sinh tử, sống cònнасущный
  3. thuần chủng, nòi, giốngчистокровый, породистый
  4. — bằng mồ hôi nước mắt, bằng lao động vất vảthông tụcдобытый тяжёлым трудомlàm ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкро́вныйкро́вноекро́внаякро́вные
Sinh cáchкро́вногокро́вногокро́внойкро́вных
Tặng cáchкро́вномукро́вномукро́внойкро́вным
Đối cáchкро́вный, кро́вногокро́вноекро́внуюкро́вные, кро́вных
Công cụ cáchкро́внымкро́внымкро́вной, кро́вноюкро́вными
Giới cáchкро́вномкро́вномкро́внойкро́вных
Dạng ngắnкро́венкро́внокро́внакро́вны

Ví dụ

  • кровное родство
    quan hệ họ hàng, họ hàng bà con, bà con ruột thịt
  • кровный брат
    anh (em) ruột
  • кровный интерес
    lợi ích thiết thân, quyền lợi sống còn

Từ liên quan