кро́вный
tính từ
Nghĩa
- họ hàng, máu mủ, huyết thống, ruột thịtродственныйcùng
- thiết thân, sinh tử, sống cònнасущный
- thuần chủng, nòi, giốngчистокровый, породистый
- — bằng mồ hôi nước mắt, bằng lao động vất vảthông tụcдобытый тяжёлым трудомlàm ra
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кро́вный | кро́вное | кро́вная | кро́вные |
| Sinh cách | кро́вного | кро́вного | кро́вной | кро́вных |
| Tặng cách | кро́вному | кро́вному | кро́вной | кро́вным |
| Đối cách | кро́вный, кро́вного | кро́вное | кро́вную | кро́вные, кро́вных |
| Công cụ cách | кро́вным | кро́вным | кро́вной, кро́вною | кро́вными |
| Giới cách | кро́вном | кро́вном | кро́вной | кро́вных |
| Dạng ngắn | кро́вен | кро́вно | кро́вна | кро́вны |
Ví dụ
- кровное родствоquan hệ họ hàng, họ hàng bà con, bà con ruột thịt
- кровный братanh (em) ruột
- кровный интересlợi ích thiết thân, quyền lợi sống còn