крови́нка
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- Giọt máu, hạt máuthông tụchột
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | крови́нка | крови́нки |
| Sinh cách | крови́нки | крови́нок |
| Tặng cách | крови́нке | крови́нкам |
| Đối cách | крови́нку | крови́нки |
| Công cụ cách | крови́нкой, крови́нкою | крови́нками |
| Giới cách | крови́нке | крови́нках |
Ví dụ
- ни кровинки в лицеmặt cắt không còn hột máu, mặt tái nhợt, mặt tái như gà cắt tiết, mặt xanh như tàu lá