кри́зис
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Biến động, kịch biến, nguy cấp, khủng hoảng
- Bệnh biến
- khủng hoảngcuộc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кри́зис | кри́зисы |
| Sinh cách | кри́зиса | кри́зисов |
| Tặng cách | кри́зису | кри́зисам |
| Đối cách | кри́зис | кри́зисы |
| Công cụ cách | кри́зисом | кри́зисами |
| Giới cách | кри́зисе | кри́зисах |
Ví dụ
- правительственый кризис[cuộc] khủng hoảng chính phủ, khủng hoảng nội các
- политический кризис[cuộc] khủng hoảng chính trị
