кривля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Õng ẹo, nhăn nhó, cong cớn, nũng nịu, uốn éo, làm bộ, làm tịch
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кривля́юсь |
| ты | кривля́ешься |
| он / она / оно | кривля́ется |
| мы | кривля́емся |
| вы | кривля́етесь |
| они | кривля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кривля́лся |
| Giống cái | кривля́лась |
| Giống trung | кривля́лось |
| Số nhiều | кривля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кривля́йся |
| Số nhiều | кривля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кривля́ющийся | кривля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | кривля́ясь | кривлявшись |
Ví dụ
- не кривлятьсяяйся!đừng làm bộ nữa!, thôi đi, đừng õng ẹo nữa!