кретини́зм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bệnh đần độn, bệnh suy giáp trạng bẩm sinh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кретини́зм | кретини́змы |
| Sinh cách | кретини́зма | кретини́змов |
| Tặng cách | кретини́зму | кретини́змам |
| Đối cách | кретини́зм | кретини́змы |
| Công cụ cách | кретини́змом | кретини́змами |
| Giới cách | кретини́зме | кретини́змах |