кре́сло
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- ghếв театре
- Ghế bành, ghế phô-tơi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кре́сло | кре́сла |
| Sinh cách | кре́сла | кре́сел |
| Tặng cách | кре́слу | кре́слам |
| Đối cách | кре́сло | кре́сла |
| Công cụ cách | кре́слом | кре́слами |
| Giới cách | кре́сле | кре́слах |
Ví dụ
- плетёное кресло[cái] ghế mây, ghế đan
