крепя́щий крепящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang gia cố, đang siết chặt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкрепя́щийкрепя́щеекрепя́щаякрепя́щие
Sinh cáchкрепя́щегокрепя́щегокрепя́щейкрепя́щих
Tặng cáchкрепя́щемукрепя́щемукрепя́щейкрепя́щим
Đối cáchкрепя́щего, крепя́щийкрепя́щеекрепя́щуюкрепя́щих, крепя́щие
Công cụ cáchкрепя́щимкрепя́щимкрепя́щей, крепя́щеюкрепя́щими
Giới cáchкрепя́щемкрепя́щемкрепя́щейкрепя́щих

крепи́ть крепить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. buộc, buộc cáp, buộc thừngВпривязыватьмор.
  2. chống lòВгорн.
  3. cuốnсвёртывать
  4. củng cố, gia cố, làm. . . vững chắcукреплятьvững bền
  5. củng cố, tăng cường, thắt chặtВделать прочным, усиливать
  6. táo, bónо желудкеbị

Chia động từ

Hiện tại
якреплю́
тыкрепи́шь
он / она / онокрепи́т
мыкрепи́м
выкрепи́те
оникрепя́т
Quá khứ
Giống đựcкрепи́л
Giống cáiкрепи́ла
Giống trungкрепи́ло
Số nhiềuкрепи́ли
Mệnh lệnh
Số ítкрепи́
Số nhiềuкрепи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкрепя́щийкрепи́вший
Bị độngкрепи́мыйкреплённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкрепя́крепив, крепивши

Ví dụ

  • крепить оборону
    củng cố quốc phòng, tăng cường phòng thủ
  • крепить связи с массами
    thắt chặt (củng cố) mối liên hệ với quần chúng
  • его крепит
    nó bị táo (bón)