крепле́ние крепление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. buộc chặtпривязываниеsựмор.
  2. bộ kẹp giàyу лыжvào thanh gỗ trượt tuyết
  3. chống lòsự
  4. cuốnсвёртываниеsự
  5. củng cố, gia cố, làm vững chắcдействиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкрепле́ниекрепле́ния
Sinh cáchкрепле́ниякрепле́ний
Tặng cáchкрепле́ниюкрепле́ниям
Đối cáchкрепле́ниекрепле́ния
Công cụ cáchкрепле́ниемкрепле́ниями
Giới cáchкрепле́ниикрепле́ниях