крепи́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tự kiềm chế, kiềm mình, cầm lòng, nén lòng, nhịn, nínсдерживаться
- vững lòng can đảm, chịu đựngмужаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | креплю́сь |
| ты | крепи́шься |
| он / она / оно | крепи́тся |
| мы | крепи́мся |
| вы | крепи́тесь |
| они | крепя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | крепи́лся |
| Giống cái | крепи́лась |
| Giống trung | крепи́лось |
| Số nhiều | крепи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | крепи́сь |
| Số nhiều | крепи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | крепя́щийся | крепи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | крепя́сь | крепившись |
Ví dụ
- крепитьсяитесь!hãy dũng cảm, hãy vững lòng can đảm!