крепи́вший
tính từ
Nghĩa
- từng gắn chặt, từng cố định
- từng củng cố, từng gia cường
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | крепи́вший | крепи́вшее | крепи́вшая | крепи́вшие |
| Sinh cách | крепи́вшего | крепи́вшего | крепи́вшей | крепи́вших |
| Tặng cách | крепи́вшему | крепи́вшему | крепи́вшей | крепи́вшим |
| Đối cách | крепи́вшего, крепи́вший | крепи́вшее | крепи́вшую | крепи́вших, крепи́вшие |
| Công cụ cách | крепи́вшим | крепи́вшим | крепи́вшей, крепи́вшею | крепи́вшими |
| Giới cách | крепи́вшем | крепи́вшем | крепи́вшей | крепи́вших |