креня́щий
tính từ
Nghĩa
- đang nghiêng, đang chao
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | креня́щий | креня́щее | креня́щая | креня́щие |
| Sinh cách | креня́щего | креня́щего | креня́щей | креня́щих |
| Tặng cách | креня́щему | креня́щему | креня́щей | креня́щим |
| Đối cách | креня́щего, креня́щий | креня́щее | креня́щую | креня́щих, креня́щие |
| Công cụ cách | креня́щим | креня́щим | креня́щей, креня́щею | креня́щими |
| Giới cách | креня́щем | креня́щем | креня́щей | креня́щих |