креня́щий кренящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang nghiêng, đang chao

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкреня́щийкреня́щеекреня́щаякреня́щие
Sinh cáchкреня́щегокреня́щегокреня́щейкреня́щих
Tặng cáchкреня́щемукреня́щемукреня́щейкреня́щим
Đối cáchкреня́щего, креня́щийкреня́щеекреня́щуюкреня́щих, креня́щие
Công cụ cáchкреня́щимкреня́щимкреня́щей, креня́щеюкреня́щими
Giới cáchкреня́щемкреня́щемкреня́щейкреня́щих

крени́ть кренить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nghiêng

Chia động từ

Hiện tại
якреню́
тыкрени́шь
он / она / онокрени́т
мыкрени́м
выкрени́те
оникреня́т
Quá khứ
Giống đựcкрени́л
Giống cáiкрени́ла
Giống trungкрени́ло
Số nhiềuкрени́ли
Mệnh lệnh
Số ítкрени́
Số nhiềuкрени́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкреня́щийкрени́вший
Bị độngкрени́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкреня́кренив, кренивши

Ví dụ

  • пароход сильно кренитьло
    tàu nánh quá, tàu thủy bị nghiêng nhiều