крени́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nghiêng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | креню́ |
| ты | крени́шь |
| он / она / оно | крени́т |
| мы | крени́м |
| вы | крени́те |
| они | креня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | крени́л |
| Giống cái | крени́ла |
| Giống trung | крени́ло |
| Số nhiều | крени́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | крени́ |
| Số nhiều | крени́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | креня́щий | крени́вший |
| Bị động | крени́мый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | креня́ | кренив, кренивши |
Ví dụ
- пароход сильно кренитьлоtàu nánh quá, tàu thủy bị nghiêng nhiều