крем
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cờ-rem, kem
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | крем | кре́мы |
| Sinh cách | кре́ма, кре́му | кре́мов |
| Tặng cách | кре́му | кре́мам |
| Đối cách | крем | кре́мы |
| Công cụ cách | кре́мом | кре́мами |
| Giới cách | кре́ме | кре́мах |
Ví dụ
- крем для лицаkem bôi mặt
- крем для обувиxi đánh giày