Nghĩa
- Cho. . . vay, cho. . . mượn
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | кредиту́ю |
|---|
| ты | кредиту́ешь |
|---|
| он / она / оно | кредиту́ет |
|---|
| мы | кредиту́ем |
|---|
| вы | кредиту́ете |
|---|
| они | кредиту́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | кредитова́л |
|---|
| Giống cái | кредитова́ла |
|---|
| Giống trung | кредитова́ло |
|---|
| Số nhiều | кредитова́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | кредиту́й |
|---|
| Số nhiều | кредиту́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | кредитующий | кредитова́вший |
|---|
| Bị động | кредитуемый | кредито́ванный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | кредитуя | кредитовавши |
|---|
Ví dụ
кредитовать кого-л. большой суммой
cho ai vay một số tiền lớn
кредитовать строительство
chi phí cho kiến thiết, bỏ tiền vào việc xây dựng