кра́ткий
tính từ
Nghĩa
- gần, ngắn, tắt, vắnнебольшой по длине
- Ngắn
- ngắn, nhanh, chóng, ngắn ngủi, ngắn gọn, nhanh chóng, chóng vánhнепродолжительный
- vắn tắt, tóm tắt, sơ lược, sơ sàiизложенный коротко
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кра́ткий | кра́ткое | кра́ткая | кра́ткие |
| Sinh cách | кра́ткого | кра́ткого | кра́ткой | кра́тких |
| Tặng cách | кра́ткому | кра́ткому | кра́ткой | кра́тким |
| Đối cách | кра́ткий, кра́ткого | кра́ткое | кра́ткую | кра́ткие, кра́тких |
| Công cụ cách | кра́тким | кра́тким | кра́ткой, (кра́ткою) | кра́ткими |
| Giới cách | кра́тком | кра́тком | кра́ткой | кра́тких |
| Dạng ngắn | кра́ток | кра́тко | кратка́ | кра́тки |
So sánh hơn кра́тче
So sánh nhất кратча́йший
Ví dụ
- краткий путьđường (gần, ngắn, tắt)
- краткие гласные[những] nguyên âm ngắn
- краткая встреча[cuộc] gặp gỡ ngắn ngủi, gặp mặt nhanh chóng
