краси́вейший красивейший

tính từ

Nghĩa

  1. đẹp nhất, vô cùng đẹp đẽ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкраси́вейшийкраси́вейшеекраси́вейшаякраси́вейшие
Sinh cáchкраси́вейшегокраси́вейшегокраси́вейшейкраси́вейших
Tặng cáchкраси́вейшемукраси́вейшемукраси́вейшейкраси́вейшим
Đối cáchкраси́вейший, краси́вейшегокраси́вейшеекраси́вейшуюкраси́вейшие, краси́вейших
Công cụ cáchкраси́вейшимкраси́вейшимкраси́вейшей, краси́вейшеюкраси́вейшими
Giới cáchкраси́вейшемкраси́вейшемкраси́вейшейкраси́вейших
Dạng ngắnкраси́вейшкраси́вейшекраси́вейшакраси́вейши

краси́вый красивый

tính từ

Nghĩa

  1. lộng lẫy, hoa mỹ, hào nhoángблестящий, эффективный
  2. tốt đẹp, đẹp đẽ, cao thượngхороший
  3. tốt, hay, du dươngблагозвучный
  4. Đẹp, xinh, đẹp đẽ, kiều diễm, diễm lệ, mỹ lệ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкраси́выйкраси́воекраси́ваякраси́вые
Sinh cáchкраси́вогокраси́вогокраси́войкраси́вых
Tặng cáchкраси́вомукраси́вомукраси́войкраси́вым
Đối cáchкраси́вый, краси́вогокраси́воекраси́вуюкраси́вые, краси́вых
Công cụ cáchкраси́вымкраси́вымкраси́вой, (краси́вою)краси́выми
Giới cáchкраси́вомкраси́вомкраси́войкраси́вых
Dạng ngắnкраси́вкраси́вокраси́вакраси́вы
So sánh hơn краси́вее, кра́ше
So sánh nhất краси́вейший

Ví dụ

  • красивые слова
    lời lẽ hoa mỹ (màu mè, bay bướm, hào nhoáng)
  • красивый поступок
    hành động tốt đẹp, hành vi cao thượng
  • красивая девушка
    cô gái đẹp (xinh, xinh đẹp), thiếu nữ kiều diễm (diễm lệ)

Từ phái sinh