крановщи́к
danh từđộng vật
Nghĩa
- Thợ cần trục, công nhân cần cẩu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | крановщи́к | крановщики́ |
| Sinh cách | крановщика́ | крановщико́в |
| Tặng cách | крановщику́ | крановщика́м |
| Đối cách | крановщика́ | крановщико́в |
| Công cụ cách | крановщико́м | крановщика́ми |
| Giới cách | крановщике́ | крановщика́х |