кра́новой
tính từ
Nghĩa
- thuộc cần cẩu, kiểu cần cẩu, dùng cho cần cẩu, làm bằng cần cẩuattributive adjective
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кра́новый | кра́новое | кра́новая | кра́новые |
| Sinh cách | кра́нового | кра́нового | кра́новый | кра́новых |
| Tặng cách | кра́новому | кра́новому | кра́новый | кра́новым |
| Đối cách | кра́новый | кра́новое | кра́новую | кра́новые |
| Công cụ cách | кра́новым | кра́новым | кра́новый | кра́новыми |
| Giới cách | кра́новом | кра́новом | кра́новый | кра́новых |