крамо́льничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nổi loạn, làm phản, kích động nổi loạn, chống đối
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | крамо́льничаю |
| ты | крамо́льничаешь |
| он / она / оно | крамо́льничает |
| мы | крамо́льничаем |
| вы | крамо́льничаете |
| они | крамо́льничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | крамо́льничал |
| Giống cái | крамо́льничала |
| Giống trung | крамо́льничало |
| Số nhiều | крамо́льничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | крамо́льничай |
| Số nhiều | крамо́льничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | крамо́льничающий | крамо́льничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | крамо́льничая | крамольничав, крамольничавши |