кра́ешек
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Mép, cạnh, rìa, rẻothông tục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кра́ешек | кра́ешки |
| Sinh cách | кра́ешка | кра́ешков |
| Tặng cách | кра́ешку | кра́ешкам |
| Đối cách | кра́ешек | кра́ешки |
| Công cụ cách | кра́ешком | кра́ешками |
| Giới cách | кра́ешке | кра́ешках |
Ví dụ
- слышать что-л. краешекком ухаvô tình nghe (nghe loáng thoáng) được điều gì