кра́ешек краешек

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Mép, cạnh, rìa, rẻothông tục

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкра́ешеккра́ешки
Sinh cáchкра́ешкакра́ешков
Tặng cáchкра́ешкукра́ешкам
Đối cáchкра́ешеккра́ешки
Công cụ cáchкра́ешкомкра́ешками
Giới cáchкра́ешкекра́ешках

Ví dụ

  • слышать что-л. краешекком уха
    vô tình nghe (nghe loáng thoáng) được điều gì