краеве́дческий краеведческий

tính từ

Nghĩa

  1. Thuộc địa phương học, đại phương chí

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкраеве́дческийкраеве́дческоекраеве́дческаякраеве́дческие
Sinh cáchкраеве́дческогокраеве́дческогокраеве́дческойкраеве́дческих
Tặng cáchкраеве́дческомукраеве́дческомукраеве́дческойкраеве́дческим
Đối cáchкраеве́дческий, краеве́дческогокраеве́дческоекраеве́дческуюкраеве́дческие, краеве́дческих
Công cụ cáchкраеве́дческимкраеве́дческимкраеве́дческой, краеве́дческоюкраеве́дческими
Giới cáchкраеве́дческомкраеве́дческомкраеве́дческойкраеве́дческих
Dạng ngắnкраеве́дческкраеве́дческокраеве́дческакраеве́дчески

Ví dụ

  • краеведческий музей
    [nhà] bảo tàng địa phương chí