кошма́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- kinh khủng, khủng khiếp, kinh tởm, gớm ghiếcviệc, điều
- Ác mộng, mộng dữ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кошма́р | кошма́ры |
| Sinh cách | кошма́ра | кошма́ров |
| Tặng cách | кошма́ру | кошма́рам |
| Đối cách | кошма́р | кошма́ры |
| Công cụ cách | кошма́ром | кошма́рами |
| Giới cách | кошма́ре | кошма́рах |