кошма́
danh từbất động vật
Nghĩa
- tấm nỉ lớn, chiếu nỉ, thảm nỉ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кошма́ | ко́шмы |
| Sinh cách | кошмы́ | ко́шем |
| Tặng cách | кошме́ | ко́шмам |
| Đối cách | кошму́ | ко́шмы |
| Công cụ cách | кошмо́й, кошмо́ю | ко́шмами |
| Giới cách | кошме́ | ко́шмах |