кошкода́в кошкодав

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. nhạc sĩ kém, kẻ vụng về, tay mơ (đặc biệt là violin)đặc biệt là violinespecially violinist
  2. kẻ giết mèo, kẻ hành hạ mèo

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкошкода́вкошкода́вы
Sinh cáchкошкода́вакошкода́вов
Tặng cáchкошкода́вукошкода́вам
Đối cáchкошкода́вакошкода́вов
Công cụ cáchкошкода́вомкошкода́вами
Giới cáchкошкода́векошкода́вах