кошкода́в
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- nhạc sĩ kém, kẻ vụng về, tay mơ (đặc biệt là violin)đặc biệt là violinespecially violinist
- kẻ giết mèo, kẻ hành hạ mèo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кошкода́в | кошкода́вы |
| Sinh cách | кошкода́ва | кошкода́вов |
| Tặng cách | кошкода́ву | кошкода́вам |
| Đối cách | кошкода́ва | кошкода́вов |
| Công cụ cách | кошкода́вом | кошкода́вами |
| Giới cách | кошкода́ве | кошкода́вах |