кошево́й кошевой

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. thủ lĩnh Cossắc, hetman Cossắc, người đứng đầu kosh, chỉ huy Cossắcleader of a kosh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкошево́йкошевы́е
Sinh cáchкошево́гокошевы́х
Tặng cáchкошево́мукошевы́м
Đối cáchкошево́гокошевы́х
Công cụ cáchкошевы́мкошевы́ми
Giới cáchкошево́мкошевы́х