коша́чий
tính từ
Nghĩa
- Mèo
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коша́чий | коша́чье | коша́чья | коша́чьи |
| Sinh cách | коша́чьего | коша́чьего | коша́чьей | коша́чьих |
| Tặng cách | коша́чьему | коша́чьему | коша́чьей | коша́чьим |
| Đối cách | коша́чий, коша́чьего | коша́чье | коша́чью | коша́чьи, коша́чьих |
| Công cụ cách | коша́чьим | коша́чьим | коша́чьей | коша́чьими |
| Giới cách | коша́чьем | коша́чьем | коша́чьей | коша́чьих |
Ví dụ
- кошачий концертtiếng la hét om sòm, tiếng hát loạc choạc, tiếng nhạc hỗn loạn