кочега́р
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Thợ đốt lò, thợ coi lò, thợ nồi hơi, công nhân buồng đốt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кочега́р | кочега́ры |
| Sinh cách | кочега́ра | кочега́ров |
| Tặng cách | кочега́ру | кочега́рам |
| Đối cách | кочега́ра | кочега́ров |
| Công cụ cách | кочега́ром | кочега́рами |
| Giới cách | кочега́ре | кочега́рах |