кофе́йный
tính từ
Nghĩa
- Cà phê
- màu cà phê, nâu sẫmо цвете
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кофе́йный | кофе́йное | кофе́йная | кофе́йные |
| Sinh cách | кофе́йного | кофе́йного | кофе́йной | кофе́йных |
| Tặng cách | кофе́йному | кофе́йному | кофе́йной | кофе́йным |
| Đối cách | кофе́йного, кофе́йный | кофе́йное | кофе́йную | кофе́йных, кофе́йные |
| Công cụ cách | кофе́йным | кофе́йным | кофе́йной, кофе́йною | кофе́йными |
| Giới cách | кофе́йном | кофе́йном | кофе́йной | кофе́йных |
| Dạng ngắn | кофе́ен | кофе́йно | кофе́йна | кофе́йны |
Ví dụ
- кофейное дерево[cây] cà phê (coffea)
- кофейные бобыquả cà phê
- кофейная гущаcặn (bã) cà phê