кофе́йничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đi uống cà phê, thường xuyên đi cà phê, uống cà phê ngoài quán, hay đi cà phê
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кофе́йничаю |
| ты | кофе́йничаешь |
| он / она / оно | кофе́йничает |
| мы | кофе́йничаем |
| вы | кофе́йничаете |
| они | кофе́йничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кофе́йничал |
| Giống cái | кофе́йничала |
| Giống trung | кофе́йничало |
| Số nhiều | кофе́йничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кофе́йничай |
| Số nhiều | кофе́йничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кофе́йничающий | кофе́йничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | кофе́йничая | кофейничав, кофейничавши |