косу́шка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bát nhỏ (địa phương)địa phươngregional
- ly hoặc chai đong cỡ nhỏ
- đơn vị thể tích 307,5 mlequiv. to 307.5 ml
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | косу́шка | косу́шки |
| Sinh cách | косу́шки | косу́шек |
| Tặng cách | косу́шке | косу́шкам |
| Đối cách | косу́шку | косу́шки |
| Công cụ cách | косу́шкой, косу́шкою | косу́шками |
| Giới cách | косу́шке | косу́шках |