костя́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bộ xương, xương cốtскелет
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | костя́к | костяки́ |
| Sinh cách | костяка́ | костяко́в |
| Tặng cách | костяку́ | костяка́м |
| Đối cách | костя́к | костяки́ |
| Công cụ cách | костяко́м | костяка́ми |
| Giới cách | костяке́ | костяка́х |