ко́сточка косточка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. hạt, hột, nhânплода
  2. Xương con, xương hom

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchко́сточкако́сточки
Sinh cáchко́сточкико́сточек
Tặng cáchко́сточкеко́сточкам
Đối cáchко́сточкуко́сточки
Công cụ cáchко́сточкой, ко́сточкоюко́сточками
Giới cáchко́сточкеко́сточках

Ví dụ

  • виноград без косточкек
    nho không hạt
  • перемывать косточкки кому-л.
    gièm pha ai, nói xấu ai, đặt chuyện cho ai
  • по косточккам разбирать кого-л., что-л.
    phân tích ai, việc gì rất kỹ càng (rất cặn kẽ)