ко́сточка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hạt, hột, nhânплода
- Xương con, xương hom
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ко́сточка | ко́сточки |
| Sinh cách | ко́сточки | ко́сточек |
| Tặng cách | ко́сточке | ко́сточкам |
| Đối cách | ко́сточку | ко́сточки |
| Công cụ cách | ко́сточкой, ко́сточкою | ко́сточками |
| Giới cách | ко́сточке | ко́сточках |
Ví dụ
- виноград без косточкекnho không hạt
- перемывать косточкки кому-л.gièm pha ai, nói xấu ai, đặt chuyện cho ai
- по косточккам разбирать кого-л., что-л.phân tích ai, việc gì rất kỹ càng (rất cặn kẽ)