костопра́в
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- thầy thuốc chữa xương khớp, thầy thuốc nắn xương, bác sĩ chỉnh hình
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | костопра́в | костопра́вы |
| Sinh cách | костопра́ва | костопра́вов |
| Tặng cách | костопра́ву | костопра́вам |
| Đối cách | костопра́ва | костопра́вов |
| Công cụ cách | костопра́вом | костопра́вами |
| Giới cách | костопра́ве | костопра́вах |