костое́да
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bệnh sâu xương, hoại tử xương
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | костое́да | костое́ды |
| Sinh cách | костое́ды | костое́д |
| Tặng cách | костое́де | костое́дам |
| Đối cách | костое́ду | костое́ды |
| Công cụ cách | костое́дой, костое́дою | костое́дами |
| Giới cách | костое́де | костое́дах |