ко́стный
tính từ
Nghĩa
- Xương
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ко́стный | ко́стное | ко́стная | ко́стные |
| Sinh cách | ко́стного | ко́стного | ко́стной | ко́стных |
| Tặng cách | ко́стному | ко́стному | ко́стной | ко́стным |
| Đối cách | ко́стный, ко́стного | ко́стное | ко́стную | ко́стные, ко́стных |
| Công cụ cách | ко́стным | ко́стным | ко́стной, ко́стною | ко́стными |
| Giới cách | ко́стном | ко́стном | ко́стной | ко́стных |
| Dạng ngắn | ко́стен | ко́стно | ко́стна | ко́стны |
Ví dụ
- костный туберкулёз[bệnh] lao xương
- костный мозганат. — tủy, tủy xương, cốt tủy