ко́сный
tính từ
Nghĩa
- Hủ lậu, cổ hủ, thủ cựu, bảo thủ, nhân tuần
- lạc hậuотсталый
- trì trệзастойсный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ко́сный | ко́сное | ко́сная | ко́сные |
| Sinh cách | ко́сного | ко́сного | ко́сной | ко́сных |
| Tặng cách | ко́сному | ко́сному | ко́сной | ко́сным |
| Đối cách | ко́сный, ко́сного | ко́сное | ко́сную | ко́сные, ко́сных |
| Công cụ cách | ко́сным | ко́сным | ко́сной, ко́сною | ко́сными |
| Giới cách | ко́сном | ко́сном | ко́сной | ко́сных |
| Dạng ngắn | ко́сен | ко́сно | ко́сна | ко́сны |
Ví dụ
- косный умđầu óc hủ lậu (thủ cựu, cổ hủ, lạc hậu, trì trệ)
- косный человекcon người hủ lậu (lạc hậu, thủ cựu)