косне́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cứng lại, cứng đờ, líu lạiо языке
- trì trệ, tù đọngв Ппогрязатьbị
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | косне́ю |
| ты | косне́ешь |
| он / она / оно | косне́ет |
| мы | косне́ем |
| вы | косне́ете |
| они | косне́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | косне́л |
| Giống cái | косне́ла |
| Giống trung | косне́ло |
| Số nhiều | косне́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | косне́й |
| Số nhiều | косне́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | косне́ющий | косне́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | косне́я | коснев, косневши |
Ví dụ
- коснеть в невежествеtrì trệ trong cảnh dốt nát, sống mãi trong tình trạng dốt nát