коря́вый
tính từ
Nghĩa
- cong queo, cằn cỗiо растениях
- sần sùi, thô kệch, chai sần, xù xì, gồ ghềо руках, пальцах
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коря́вый | коря́вое | коря́вая | коря́вые |
| Sinh cách | коря́вого | коря́вого | коря́вой | коря́вых |
| Tặng cách | коря́вому | коря́вому | коря́вой | коря́вым |
| Đối cách | коря́вый, коря́вого | коря́вое | коря́вую | коря́вые, коря́вых |
| Công cụ cách | коря́вым | коря́вым | коря́вой, коря́вою | коря́выми |
| Giới cách | коря́вом | коря́вом | коря́вой | коря́вых |
| Dạng ngắn | коря́в | коря́во | коря́ва | коря́вы |
Ví dụ
- корявые фразыcâu cú lủng củng