корректи́рование корректирование

danh từgiống trungchỉ số ít

Nghĩa

  1. chữa bản in, chữa mô rátв корректуреsự
  2. Tu chính, hiệu chính, hiệu chỉnh, điều chỉnh, bổ chính, sửa chữa, sửa đổi

Ví dụ

  • корректирование стрельбы
    sự hiệu chính (hiệu chỉnh, điều chỉnh) đường bắn