корпе́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Hùng hục làmmiệt mài, cắm cúi, cặm cụi, mải miết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | корплю́ |
| ты | корпи́шь |
| он / она / оно | корпи́т |
| мы | корпи́м |
| вы | корпи́те |
| они | корпя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | корпе́л |
| Giống cái | корпе́ла |
| Giống trung | корпе́ло |
| Số nhiều | корпе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | корпи́ |
| Số nhiều | корпи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | корпя́щий | корпе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | корпя́ | корпев, корпевши |