короты́шка коротышка

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. Người thấp, người lùn, nấm lùnthông tục

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкороты́шкакороты́шки
Sinh cáchкороты́шкикороты́шек
Tặng cáchкороты́шкекороты́шкам
Đối cáchкороты́шкукороты́шек
Công cụ cáchкороты́шкой, короты́шкоюкороты́шками
Giới cáchкороты́шкекороты́шках