коронова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Làm lễ lên ngôilễ gia miện, lễ đăng quang, lễ đăng cực
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | корону́ю |
| ты | корону́ешь |
| он / она / оно | корону́ет |
| мы | корону́ем |
| вы | корону́ете |
| они | корону́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | коронова́л |
| Giống cái | коронова́ла |
| Giống trung | коронова́ло |
| Số nhiều | коронова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | корону́й |
| Số nhiều | корону́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | коронующий | коронова́вший |
| Bị động | коронуемый | короно́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | корону́я | короновав, короновавши |