корифе́й
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người kiệt xuất, người cự phách, cự nhân, vĩ nhân, thiên tàibậc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | корифе́й | корифе́и |
| Sinh cách | корифе́я | корифе́ев |
| Tặng cách | корифе́ю | корифе́ям |
| Đối cách | корифе́я | корифе́ев |
| Công cụ cách | корифе́ем | корифе́ями |
| Giới cách | корифе́е | корифе́ях |
Ví dụ
- корифей науки[bậc] vĩ nhân của khoa học
- корифейи русской литературыcác bậc thiên tài của nền văn học Nga, các đại văn hào Nga