коренно́й коренной

tính từ

Nghĩa

  1. cơ bản, căn bảnоснованой
  2. cốt yếu, chủ yếu, chính, thiết yếu, trọng yếu, then chốtсущественный
  3. gốc, chính gốcисконный
  4. triệt để, tận gốcрадикальныйđến

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоренно́йкоренно́екоренна́якоренны́е
Sinh cáchкоренно́гокоренно́гокоренно́йкоренны́х
Tặng cáchкоренно́мукоренно́мукоренно́йкоренны́м
Đối cáchкоренно́й, коренно́гокоренно́екоренну́юкоренны́е, коренны́х
Công cụ cáchкоренны́мкоренны́мкоренно́й, (коренно́ю)коренны́ми
Giới cáchкоренно́мкоренно́мкоренно́йкоренны́х

Ví dụ

  • коренной москвич
    người dân Mát-xcơ-va chính gốc, người Mạc-tư-khoa chính quán
  • коренное население
    dân chính gốc, cư dân bản địa
  • коренной вопрос современности
    vấn đề cơ bản (trọng yếu, thiết yếu, chủ yếu) của thời đại hiện nay

Từ liên quan

корённый

tính từ

Nghĩa

  1. bản địa, nguyên gốc
  2. căn bản, tận gốc
  3. gốc, căne.g., root canal; math

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкорённыйкорённоекорённаякорённые
Sinh cáchкорённогокорённогокорённойкорённых
Tặng cáchкорённомукорённомукорённойкорённым
Đối cáchкорённого, корённыйкорённоекорённуюкорённых, корённые
Công cụ cáchкорённымкорённымкорённой, корённоюкорёнными
Giới cáchкорённомкорённомкорённойкорённых
Dạng ngắnкорёнкоренокоренакорены