копьё
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Giáo, thương, mâu, mác lào
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | копьё | ко́пья |
| Sinh cách | копья́ | ко́пий |
| Tặng cách | копью́ | ко́пьям |
| Đối cách | копьё | ко́пья |
| Công cụ cách | копьём | ко́пьями |
| Giới cách | копье́ | ко́пьях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | копьё | ко́пья |
| Sinh cách | копья́ | ко́пий |
| Tặng cách | копью́ | ко́пьям |
| Đối cách | копьё | ко́пья |
| Công cụ cách | копьём | ко́пьями |
| Giới cách | копье́ | ко́пьях |