копь
danh từbất động vật
Nghĩa
- nếu, hễ
- ngươi, mi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ко́пь | ко́пи |
| Sinh cách | ко́пи | ко́пей |
| Tặng cách | ко́пи | ко́пям |
| Đối cách | ко́пь | ко́пи |
| Công cụ cách | ко́пи | ко́пях |
| Giới cách | ко́пью | ко́пями |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ко́пь | ко́пи |
| Sinh cách | ко́пи | ко́пей |
| Tặng cách | ко́пи | ко́пям |
| Đối cách | ко́пь | ко́пи |
| Công cụ cách | ко́пи | ко́пях |
| Giới cách | ко́пью | ко́пями |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | копь | ко́пи |
| Sinh cách | ко́пи | ко́пей |
| Tặng cách | ко́пи | ко́пям |
| Đối cách | копь | ко́пи |
| Công cụ cách | ко́пью | ко́пями |
| Giới cách | ко́пи | ко́пях |