копу́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ chậm chạp, người làm việc ì ạch
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | копу́н | копуны́ |
| Sinh cách | копуна́ | копуно́в |
| Tặng cách | копуну́ | копуна́м |
| Đối cách | копуна́ | копуно́в |
| Công cụ cách | копуно́м | копуна́ми |
| Giới cách | копуне́ | копуна́х |